Trang chủ > Các sản phẩm > Máy biến áp > Máy biến áp điện ngâm dầu 110KV
Máy biến áp điện ngâm dầu 110KV
  • Máy biến áp điện ngâm dầu 110KVMáy biến áp điện ngâm dầu 110KV
  • Máy biến áp điện ngâm dầu 110KVMáy biến áp điện ngâm dầu 110KV
  • Máy biến áp điện ngâm dầu 110KVMáy biến áp điện ngâm dầu 110KV

Máy biến áp điện ngâm dầu 110KV

Dahu Electric là nhà sản xuất và cung cấp Máy biến áp điện ngâm dầu 110KV chuyên nghiệp tại Trung Quốc. Sản phẩm này có độ ổn định cao, tiết kiệm chi phí và hiệu suất đáng tin cậy, phù hợp cho các nhà máy điện, trạm biến áp cũng như các doanh nghiệp công nghiệp, khai thác mỏ và hóa dầu lớn.

Gửi yêu cầu

Mô tả Sản phẩm

Chi tiết sản phẩm

1. Máy biến áp cao áp, sử dụng phần mềm phân tích Toshiba của Nhật Bản và các quy trình tính toán và xác nhận độc đáo của công ty chúng tôi. Để đảm bảo hiệu suất của sản phẩm, chúng tôi thiết kế và thử nghiệm lõi, cuộn dây, thân máy, dây dẫn, thùng dầu và các bộ phận khác của máy biến áp ngâm dầu 110KV.


2. Sản phẩm SSZ11-40000/110 của chúng tôi đã vượt qua khả năng chịu lực ngắn mạch và tất cả các thử nghiệm điển hình thông thường của Trung tâm Giám sát và Kiểm tra Chất lượng Máy biến áp Quốc gia.


3. Sản phẩm này có đặc tính ổn định, kinh tế, độ tin cậy và bảo vệ môi trường, phù hợp cho các nhà máy điện, trạm biến áp và các doanh nghiệp công nghiệp, khai thác mỏ và hóa dầu lớn.


Ưu điểm sản phẩm

1, Cấu trúc kín và cách nhiệt hoàn toàn có thể đảm bảo an ninh cho con người.

2, Kinh tế và hiệu quả để giảm tổn thất mạng và chi phí vận hành.

Máy biến áp điện ngâm dầu 3、110KV không chỉ được sử dụng cho mạng vòng mà còn cho thiết bị đầu cuối.

4. Tổn thất thấp, tiếng ồn thấp, hiệu suất vượt trội.

5, Nhiệt độ thấp, khả năng quá tải.

6, Máy biến áp sử dụng cấu trúc đặc biệt và ưu điểm vượt trội của nó là chất lượng cao.


Thông số kỹ thuật

Máy biến áp hai cuộn dây 6300kVA~120000kVA có NVTC

Công suất định mức
(kVA)
Điện áp định mức và phạm vi khai thác Vectơ
nhóm
Không-loa
dòng chảy xấu
(%)
Điện áp trở kháng
(%)
Tổn thất không tải
(kW)
Về tổn thất tải
(kW)
Vokage cao Phạm vi khai thác Điện áp thấp
6300 110.121 *2x2,5% 6.3,6.6,
10,5,11
YNd11 0.77 10.5 9.3 36
8000 0.77 11.2 45
10000 0.72 13.2 53
12500 0.72 15.6 63
16000 0.67 18.8 77
20000 0.67 22 93
25000 0.62 26 110
31500 0.6 30.8 133
40000 0.56 36.8 156
50000 0.52 44 194
63000 0.48 52 234
75000 0.42 59 278
90000 0.38 14-12 68 320
120000 0.34 84.8 397


Máy biến áp ba cuộn dây 6300kVA ~ 100000kVA có NVTC

Đã xếp hạng
dung tích
(kVA)
Điện áp định mức và phạm vi khai thác Vectơ
grOA
No-lond
dòng chảy
(%)
Điện áp trở kháng (%) Không tải
tổn thất
(kW)
Đang tải
tổn thất
(kW)
Điện áp cao Điện áp trung thế Điện áp thấp Bước lên Bước xuống
6300 110=2*
2,5%,121
*2x2,5%
35,38,5 6.3,6.6,
10,5,11
YNyn0d11 0.82 HV-MV:
17,5-18,5
HV-LV:10,5
MV~LV:6.5
HV-MV:10.5
HV-LV:
17,5-18,5
MV-LV:6.5
11.2 47.0
8000 0.78 13.2 56.0
10000 0.74 15.8 66.0
12500 0.70 18.4 78.0
16000 0.66 22.4 95.0
20000 0.65 26.4 112.0
25000 0.6 30.8 133.0
31500 0.6 36.8 157.0
40000 0.55 43.6 189.0
50000 0.55 52.0 225.0
63000 0.50 61.6 270.0
75000 0.50 70.2 307.7
80000 0.50 73.7 323.0
100000 0.50 87.1 381.8


Máy biến áp hai cuộn dây 6300kVA ~ 100000kVA có OLTC

Đã xếp hạng
dung tích
(kVA)
Điện áp định mức và phạm vi khai thác Vectơ
nhóm
Không tải
hiện tại
(%)
Trở kháng biểu quyết
(%)
Không thua lỗ
(kW)
Về tổn thất tải
(kW)
đồ cao cấp Phạm vi khai thác Điện áp thấp0
6300 110 *8x
1,25%
6.3,6.6,
10.5.11
YNd11 0.8 10.5 10 36
8000 0.8 12 45
10000 0.74 14.2 53
12500 0.74 16.8 63
16000 0.69 20.2 77
20000 0.69 24 93
25000 0.64 28.4 110
31500 0.64 33.8 133
40000 0.58 40.4 156
50000 0.58 47.8 194
63000 0.52 56.8 234
75000
0.63 64.7 266.7
80000 0.63 67.9 297.9
100000 0.63 80.3 330.9


Máy biến áp ba cuộn dây 6300kVA ~ 100000kVA có OLTC

Đã xếp hạng
dung tích
(kVA)
Điện áp định mức và phạm vi khai thác Vectơ
nhóm
Không tải
hiện hành
(%)
Điện áp trở kháng
(%)
Không tải
tổn thất
(kW)
Đang tải
tổn thất
(kW)
cao cấp Điện áp trung bình Điện áp thấp
6300 110±8x
12,5%
35,37,38,5 6.3,6.6,
10.5.11
YNyn0d11 0.95 HV-MV:10.5
HV-LV:17,5~18,5
MV-LV:6.5
12.0 47
8000 0.95 14.4 56
10000 0.89 17.1 66
12500 0.89 20.2 78
16000 0.84 24.2 95
20000 0.84 28.6 112
25000 0.78 33.8 133
31500 0.78 40.2 157
40000 0.73 48.2 189
50000 0.73 56.9 225
63000 0.67 67.7 270
75000 0.84 77.2 307.7
80000 0.84 81.0 323
100000 0.84 95.7 381.8

Thẻ nóng: Máy biến áp điện ngâm dầu 110KV, Trung Quốc, Nhà sản xuất, Nhà cung cấp, Nhà máy
Danh mục liên quan
Gửi yêu cầu
Xin vui lòng gửi yêu cầu của bạn trong mẫu dưới đây. Chúng tôi sẽ trả lời bạn trong 24 giờ.
X
Chúng tôi sử dụng cookie để cung cấp cho bạn trải nghiệm duyệt web tốt hơn, phân tích lưu lượng truy cập trang web và cá nhân hóa nội dung. Bằng cách sử dụng trang web này, bạn đồng ý với việc chúng tôi sử dụng cookie. Chính sách bảo mật
Từ chối Chấp nhận